xe tải thùng lửng Giải Phóng 810 kg

xe tải thùng lửng Giải Phóng  810 kg
 
Đơn giáLiên hệ

 Nhà máy sản xuất xe ô tô tải Giải Phóng được thành lập ngàu 04/07/ 2003. Trải qua 10 năm hình thành và phát triển. Ô tô tải Giải Phóng đã có thương hiệu - vị thế trên thị trường ô tô Việt Nam với nhiều chủng loại mẫu mã, đa đạng , phong phú, đáp ứng  được nhu cầu của khách hàng trên toàn đất nước. Hiện tại  ô tô tải Giải phóng đang có các dòng xe sau:

xe tải thùng Giải Phóng 810 kg

Xe tải thùng Giải Phóng 1500 kg

Xe tải thùng Giải Phóng 3000 kg

Xe tải thùng Giải Phóng 5000kg 

xe tải ben Giải Phóng 1,25 tấn

xe tải ben Giải Phóng 4,5 tấn 

Hình ảnh xe tải thùng Giải Phóng 810 kg

 

Thông số kỹ thuật chi tiết xe tải thùng Giải Phóng 810 kg

 

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị

I

Thông số chung

 

 

1.1

Kích thước chung (Dàixrộngxcao)

mm

3990x1520x1830

1.2

Chiều dài cơ sở

mm

2040

1.3

Vết bánh xe trước (sau)

mm

1215/1210

1.4

Khoảng sáng gầm

mm

156

1.5

Kích thước trong lòng thùng hàng

mm

2485x1378x325

1.6

Trọng lượng bản thân

KG

795

1.7

Trọng tải

KG

810

1.8

Số người trong buồng lái

Người

02

1.9

Trọng lượng toàn bộ

KG

1735

1.10

Góc dốc lớn nhất khắc phục được

%

20,8

1.11

Tốc độ chuyển động lớn nhất

Km/h

120

1.12

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài

M

4,1475

II

Động cơ  lắp trên xe ô tô tải Giải Phóng

-

 

2.1

Loại nhiên liệu

-

Xăng không pha chì, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

2.2

Số xilanh

-

 

2.3

Dung tích xilanh

Cm3

970

2.4

Công suất lớn nhất

KW (PS)/v/ph

35,5/5200

2.5

Mô men xoắn lớn nhất

Nm (KGm)/v/ph

74/3000-3500

III

Hệ thống truyền lực

-

 

3.1

Hộp số

-

465A

3.2

Tỷ số truyền các số

hi__

 

3.3

Hộp số phụ

-

 

IV

Hệ thống lái

-

h1= 3,346 i­h2= 2,094

h3= 1,363 i­h4= 1,000

h5= 0,831 i­h6= 3,567

 

V

Hệ thống phanh

-

 

5.1

Phanh công tác

-

 

Bánh trước

-

Phanh đĩa và má

Thuỷ lực hai dòng trợ lực chân không

Bánh sau

-

Phanh tang trống

Thuỷ lực hai dòng trợ lực chân không

5.2

Phanh tay

-

 

VI

Hệ thống treo

-

 

6.1

Hệ thống treo trước

CA1010

Treo độc lập lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực

6.2

Hệ thống treo sau

CA1010A2

Treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Tiết diện 50x7 (4 lá nhíp trên)

Tiết diện 50x13 (1 lá nhíp dưới)

VII

Bánh xe và lốp xe ô tô tải Giải Phóng

 

 

7.1

Số lốp xe

Chiếc

4+1

7.2

Kích thước lốp

Inch

165R13

VIII

Hệ thống điện

Vôn

12

 

 

In

Hỗ trợ trực tuyến

Bookmark and Share

. . . . .

SẢN PHẨM HOT

       

Thống kê

Trực tuyến: 98
Tổng truy cập: 748434